Đờm phủ bệnh

Thương hiệu: (Đang cập nhật ...) Loại: (Đang cập nhật ...)

Liên hệ

Loại

Đởm Có Hư Nhiệt

Đởm Nhiệt Thịnh

Thấp Nhiệt Ở Can Đởm.

Chứng

Chóng mặt, hay sợ hãi, nhút nhát, hay thở dài, nhìn không rõ, ngủ hay giật mình tỉnh giấc, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch Huyền Hư.

Ngực sườn đầy trướng, miệng đắng, tai ù, dễ tức giận, rét xong rồi lại sốt ( hàn nhiệt vãng lai), lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch Huyền, Sác và Thực.   

Da vàng ( Hoàng đản), sườn đau, sốt, muốn ói, ói mửa, nước  tiểu đậm, lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng nhờn, mạch Huyền, Sác và Hoaït.

Điều Trị

Hóa đờm, an thần.

Thanh Đởm nhiệt.

Thanh nhiệt, trừ thấp.

Phương Dược

Thập Nhị Oân Đởm Thang [3]

Nhân Trần Cao Thang

[2]

Long Đởm Tả Can Thang [1]

+ Ghi Chú :

[1] Long Đởm Tả Can Thang ( Cổ Kim Y Phương Tập Thành) : Cam thảo 2g, Chi tử 12g, Đương qui 8g, Hoàng cầm 8g, Long đởm thảo 12g, Mộc thông 8g, Sài hồ 8g, Sinh địa 8g, Trạch tả 6g, Xa tiền tử 6g.

[2] Nhân Trần Cao Thang ( Kim Quỹ Yếu Lược) : Chi tử 8g, Đại hoàng  12g, Nhân trần cao 36g.

[3] Thập Nhị  Ôn Đởm Thang ( Trung Y Thượng Hải) : Bán hạ 8g, Cam thảo 4g, Chỉ thực 8g, Đảng sâm 10g, Ngũ vị tử  6g, Phục linh 12g,Thục địa 16g, Toan táo nhân 8g, Trần bì 6g, Viễn chí 8g.

* Thuốc Thường Dùng Điều Trị Phủ ĐỞM.

Thuốc BỔ

Thuốc TẢ

Thuốc  MÁT (LƯƠNG )

Thuốc  ẤM ( ÔN)

Thuốc DẪN KINH

* Bổ Nhiều :

Đương qui,

Ô mai.

* Bổ Ít :

Hồ tiêu,

Ngũ vị tử,

Sơn thù,

Thịt gà,

Toan táo nhân 

* Tả Nhiều :

Cát cánh,

Thanh bì.

* Tả Ít :

Bạch thược,

Hoàng liên,

Hương phụ,

Mộc thông,  

Sài hồ,

Tần giao,

Xuyên khung.

* Mát Nhiều :

Long đởm thảo.

* Mát Ít :

Hoàng cầm, Hoàng liên, 

Hòe thực,

Thanh hao,

Trúc nhự.

* Ấm Nhiều :

Can khương,

Nhục quế,

Tế tân.

* Ấm Ít :

Bán hạ,

Sinh khương,

Sơn thù,

Trần bì.

* Đi Lên :

Sài hồ,

Xuyên khung.

* Đi Xuống :

T

popup

Số lượng:

Tổng tiền: