Tất cả sản phẩm

Hùng đởm

Liên hệ
HÙNG ĐỞM  (Mật Gấu) Tên khoa học: Fel Ursi Họ Gấu (Ursidae) Các loại gấu: ở Việt Nam có ba thứ gấu: - Gấu heo (Meurzus ursinus) mõm giống mõm heo (lợn). - Gấu chó (Helaretos malayanus) nhỏ, tai ngắn, ngực có khoang...

Hà thủ ô

Liên hệ
  HÀ THỦ Ô Tên thuốc: Radix Polygoni Multiflora. Tên khoa học:Poly Multiflorum Thunb Họ Rau Răm (Polygonaceae) Bộ  phận dùng: rễ củ. Rễ to đường kính trên 4cm, khô  vỏ nâu sậm cứng đỏ, chắc, nhiều bột &iac...

Hy thiêm

Liên hệ
HY THIÊM ( Cỏ Đĩ  ) Tên thuốcHerba Siegesbeckiae Tên khoa học: Siegesbeckia orientalis L Họ Cúc (Compositae) Bộ phận dùng: cả cây. Cả cây từ chỗ đâm cành trở lên có nhiều lá và hoa s...

Huyền sâm

Liên hệ
HUYỀN SÂM Tên thuốc: Radix Scrophulariae Tên khoa học: Scrophularia bucrgeriana Miq. Họ Hoa Mõm Chó (Scrophulariaceae)  Bộ phận dùng: rễ (vẫn gọi là củ). Củ béo mập, sắc đen mềm có dầu là tốt. Th...

Huyền hồ sách

Liên hệ
  HUYỀN HỒ SÁCH (Xem thêm mục Diên Hồ Sách). Tên thuốc: Rhizoma Corydalis. Tên khoa học: Corydalis  ambigua Ch. et Sch  Họ Thuốc Phiện (Papaveraceae). Bộ phận dùng: củ. Dùng củ chắc, cứng, sắc v&ag...

Huyết kiệt

Liên hệ
  HUYẾT KIỆT Tên thuốc: Sanguis Draconis. Tên khoa học: Daemonorops, draco Bl. Bộ phận dùng: dịch bài tiết mầu đỏ từ quả và thân. Tính vị: vị ngọt, mặn, tính ôn. Qui kinh: Vào kinh ...

Huyết dư thán

Liên hệ
  HUYẾT DƯ THÁN Tên thuốc: Crinis Carbonisetus. Tên khoa học: Crinis Bộ phận dùng: tóc người. Dùng tóc nam nữ thanh niên là tốt nhất. Thành phần hoá học; có Cystin, chất mỡ. T&...

Hoắc hương

Liên hệ
HOẮC HƯƠNG  Tên thuốc: Herba agstachis seu, Herba pogastemonis Tên khoa học: Pogostemon cablin (Blanco) Benth Họ Hoa Môi (Labiatae) Bộ phận dùng: cành và lá lúc có hoa, hoặc toàn cây (trừ rễ)....

Hỏa ma nhân

Liên hệ
HOẢ MA NHÂN Tên thuốc: Fructus Cannabis.  Tên khoa học: Cannabis sativa L. Bộ phận dùng: hạt chín. Tính vị: Vị ngọt, tính ôn. Qui kinh: Vào kinh Tỳ và Đại trường. Tác dụng:&nbs...

Hoạt thạch

Liên hệ
  HOẠT THẠCH Tên thuốc: Pulvus Talci Tên khoa học: Talcum Bộ phận dùng: Khoáng chất được nghiền thành bột để dùng. Tính vị: Vị ngọt hoặc không mùi vị, tính hàn. Qui kinh: Và...

Hoa hòe

Liên hệ
  HOÈ HOA Tên thuốc: Flos Sophorae. Tên khoa học: Sophora japonica L. Họ Cánh Bướm (Papilionaceae) Bộ phận dùng: nụ hoa (Hoè hoa), quả (Hoè giác) - Nụ hoa màu vàng ngà không ẩm m...

Hoàng tinh

Liên hệ
      HOÀNG TINH Tên thuốc: Rhizome polygonati Tên khoa học: Polygonatum kingianum coll. Et Hemsl Họ Hành Tỏi (Liliaceae)  Bộ phận dùng: rễ củ. Củ béo to có đốt ngứa khi chưa chế, không ...
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

 
0936968864